Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/11/1996

Thứ Hai
11
tháng 11/1996
Âm lịch: 1/10
Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Lập đông
Trực Trừ · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Mùng 1 tháng 10
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 10.

Ngày 11/11/1996 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuBạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 11/1996

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/11/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/11/1996 dương lịch là ngày 1/10 năm Bính Tý âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 11/11/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/11/1996?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).