Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/11/1996

Chủ nhật
10
tháng 11/1996
Âm lịch: 30/9
Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/11/1996 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngNgọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/1996

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/11/1996 dương lịch là ngày 30/9 năm Bính Tý âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 10/11/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/11/1996?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).