Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/10/2068

Thứ Năm
11
tháng 10/2068
Âm lịch: 16/9
Ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/10/2068 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/2068

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/2068 dương lịch là ngày 16/9 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 11/10/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/10/2068?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).