Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2068

Dương lịch tháng 10/2068, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 6/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/10 7/9 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/10 8/9 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/10 9/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/10 10/9 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/10 11/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 7/10 12/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 8/10 13/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 9/10 14/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/10 15/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/10 16/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/10 17/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/10 18/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 14/10 19/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/10 20/9 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 16/10 21/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/10 22/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 18/10 23/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 19/10 24/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/10 25/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 21/10 26/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 22/10 27/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 23/10 28/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/10 29/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/10 30/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/10 1/10 Giáp Dần Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 27/10 2/10 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 28/10 3/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 29/10 4/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 30/10 5/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/10 6/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2068 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2068

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2068 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 31/10.

Tháng 10/2068 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2068Động thổ, làm nhàNăm 2068Mua xe, nhận xeNăm 2068Xuất hành, đi xaNăm 2068Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2068