Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 11/1/2099

Chủ nhật
11
tháng 1/2099
Âm lịch: 21/12
Ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/1/2099 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/2099

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/1/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 11/1/2099 dương lịch là ngày 21/12 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 11/1/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/1/2099?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).