Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2099

Dương lịch tháng 1/2099, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 11/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/1 12/12 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 3/1 13/12 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 4/1 14/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/1 15/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/1 16/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 7/1 17/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/1 18/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 9/1 19/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/1 20/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 11/1 21/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/1 22/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 13/1 23/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/1 24/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/1 25/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/1 26/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/1 27/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 18/1 28/12 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/1 29/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/1 30/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/1 1/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/1 2/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/1 3/1 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 24/1 4/1 Tân Dậu Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/1 5/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/1 6/1 Quý Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 27/1 7/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 28/1 8/1 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 29/1 9/1 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 30/1 10/1 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 31/1 11/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2098 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2099

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2099 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 6/1, 14/1, 16/1, 18/1, 28/1.

Tháng 1/2099 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2098Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2098Động thổ, làm nhàNăm 2098Mua xe, nhận xeNăm 2098Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2098