Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 10/9/2038

Thứ Sáu
10
tháng 9/2038
Âm lịch: 12/8
Ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Bạch lộ
Trực Chấp · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/9/2038 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/2038

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2038 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/9/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/2038 dương lịch là ngày 12/8 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 10/9/2038 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/9/2038?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).