Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 10/8/1990

Thứ Sáu
10
tháng 8/1990
Âm lịch: 20/6
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập thu
Trực Bế · Sao Cang Kim Long (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/8/1990 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cang Kim Long (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấusao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 8/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/8/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/8/1990 dương lịch là ngày 20/6 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 10/8/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/8/1990?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).