Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1990

Dương lịch tháng 8/1990, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 11/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/8 12/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 3/8 13/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 4/8 14/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/8 15/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 6/8 16/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 7/8 17/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/8 18/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 9/8 19/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 10/8 20/6 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 11/8 21/6 Mậu Thân Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 12/8 22/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 13/8 23/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/8 24/6 Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo
TTư 15/8 25/6 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 16/8 26/6 Quý Sửu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 17/8 27/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 18/8 28/6 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 19/8 29/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/8 1/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 21/8 2/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 22/8 3/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 23/8 4/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 24/8 5/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/8 6/7 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 26/8 7/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/8 8/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 28/8 9/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/8 10/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 30/8 11/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 31/8 12/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1990 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1990

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1990 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 11/8, 25/8, 31/8.

Tháng 8/1990 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1990Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1990Động thổ, làm nhàNăm 1990Mua xe, nhận xeNăm 1990Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1990