Lịch âm chủ nhật 10/7/2044
Chủ nhật
10
tháng 7/2044
Âm lịch: 16/6
Ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/7/2044 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2044
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430251/7262273284295306317 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/7/2044 dương lịch là ngày 16/6 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 10/7/2044 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/7/2044?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).