Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1960
Dương lịch tháng 4/1960, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/4 | 6/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 2/4 | 7/3 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 3/4 | 8/3 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 4/4 | 9/3 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 5/4 | 10/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/4 | 11/3 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 7/4 | 12/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 8/4 | 13/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/4 | 14/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/4 | 15/3 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 11/4 | 16/3 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 12/4 | 17/3 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 13/4 | 18/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/4 | 19/3 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 15/4 | 20/3 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 16/4 | 21/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 17/4 | 22/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/4 | 23/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/4 | 24/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 20/4 | 25/3 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 21/4 | 26/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 22/4 | 27/3 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 23/4 | 28/3 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 24/4 | 29/3 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 25/4 | 30/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 26/4 | 1/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 27/4 | 2/4 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 28/4 | 3/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 29/4 | 4/4 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/4 | 5/4 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1960 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 10/4, 20/4.
Tháng 4/1960 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.