Lịch âm thứ bảy 10/10/2054
Thứ Bảy
10
tháng 10/2054
Âm lịch: 10/9
Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/10/2054 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2054
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/92233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/10 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2054 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/10/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/10/2054 dương lịch là ngày 10/9 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 10/10/2054 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/10/2054?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).