Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2054
Dương lịch tháng 10/2054, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/10 | 1/9 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/10 | 2/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 3/10 | 3/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/10 | 4/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/10 | 5/9 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 6/10 | 6/9 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 7/10 | 7/9 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/10 | 8/9 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 9/10 | 9/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 10/10 | 10/9 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 11/10 | 11/9 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 12/10 | 12/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 13/10 | 13/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 14/10 | 14/9 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 15/10 | 15/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/10 | 16/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 17/10 | 17/9 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 18/10 | 18/9 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 19/10 | 19/9 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 20/10 | 20/9 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 21/10 | 21/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 22/10 | 22/9 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/10 | 23/9 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 24/10 | 24/9 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 25/10 | 25/9 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 26/10 | 26/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 27/10 | 27/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/10 | 28/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/10 | 29/9 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 30/10 | 30/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 31/10 | 1/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2054 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 8/10, 10/10, 11/10, 20/10, 29/10.
Tháng 10/2054 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.