Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2054

Từ ngày 1/9 đến 1/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/101/9Ất HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 2/102/9Bính TýHắc đạo
TBảy 3/103/9Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 4/104/9Mậu DầnHoàng đạo
THai 5/105/9Kỷ MãoHắc đạo
TBa 6/106/9Canh ThìnHoàng đạo
TTư 7/107/9Tân TỵHoàng đạo
TNăm 8/108/9Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 9/109/9Quý MùiHắc đạoTết Trùng cửu
TBảy 10/1010/9Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/1011/9Ất DậuHoàng đạo
THai 12/1012/9Bính TuấtHắc đạo
TBa 13/1013/9Đinh HợiHoàng đạo
TTư 14/1014/9Mậu TýHắc đạo
TNăm 15/1015/9Kỷ SửuHắc đạoRằm tháng 9
TSáu 16/1016/9Canh DầnHoàng đạo
TBảy 17/1017/9Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 18/1018/9Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 19/1019/9Quý TỵHoàng đạo
TBa 20/1020/9Giáp NgọHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
TTư 21/1021/9Ất MùiHắc đạo
TNăm 22/1022/9Bính ThânHoàng đạo
TSáu 23/1023/9Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 24/1024/9Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 25/1025/9Kỷ HợiHoàng đạo
THai 26/1026/9Canh TýHắc đạo
TBa 27/1027/9Tân SửuHắc đạo
TTư 28/1028/9Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 29/1029/9Quý MãoHắc đạo
TSáu 30/1030/9Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 31/101/10Ất TỵHắc đạoMùng 1 tháng 10

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2054 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 4/10, 6/10, 7/10, 10/10, 11/10, 13/10, 16/10, 18/10, 19/10, 22/10, 23/10, 25/10, 28/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2054 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 1/10/2054; Rằm tháng 9 âm: 15/10/2054; Mùng 1 tháng 10 âm: 31/10/2054.