Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 10/10/1966

Thứ Hai
10
tháng 10/1966
Âm lịch: 26/8
Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Định · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/10/1966 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1966

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1966 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/10/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/10/1966 dương lịch là ngày 26/8 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Dần.

Ngày 10/10/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/10/1966?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).