Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1966

Dương lịch tháng 10/1966, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 17/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 2/10 18/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/10 19/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/10 20/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 5/10 21/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 6/10 22/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/10 23/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/10 24/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 9/10 25/8 Tân Sửu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 10/10 26/8 Nhâm Dần Bình thường Trực Định, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 11/10 27/8 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 12/10 28/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/10 29/8 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/10 1/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/10 2/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 16/10 3/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 17/10 4/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/10 5/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/10 6/9 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/10 7/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/10 8/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/10 9/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/10 10/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 24/10 11/9 Bính Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/10 12/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/10 13/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/10 14/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/10 15/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/10 16/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 30/10 17/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 31/10 18/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 9/1966 Tháng sauKhai trương, mở hàng 11/1966

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1966 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 19/10, 28/10.

Tháng 10/1966 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1966Động thổ, làm nhàNăm 1966Mua xe, nhận xeNăm 1966Xuất hành, đi xaNăm 1966Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1966