Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1966

Từ ngày 17/8 đến 18/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/1017/8Quý TỵHắc đạo
Chủ nhật 2/1018/8Giáp NgọHoàng đạo
THai 3/1019/8Ất MùiHoàng đạo
TBa 4/1020/8Bính ThânHắc đạo
TTư 5/1021/8Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 6/1022/8Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 7/1023/8Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 8/1024/8Canh TýHoàng đạo
Chủ nhật 9/1025/8Tân SửuHắc đạo
THai 10/1026/8Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 11/1027/8Quý MãoHoàng đạo
TTư 12/1028/8Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 13/1029/8Ất TỵHắc đạo
TSáu 14/101/9Bính NgọHắc đạoMùng 1 tháng 9
TBảy 15/102/9Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 16/103/9Mậu ThânHoàng đạo
THai 17/104/9Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 18/105/9Canh TuấtHắc đạo
TTư 19/106/9Tân HợiHoàng đạo
TNăm 20/107/9Nhâm TýHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
TSáu 21/108/9Quý SửuHắc đạo
TBảy 22/109/9Giáp DầnHoàng đạoTết Trùng cửu
Chủ nhật 23/1010/9Ất MãoHắc đạo
THai 24/1011/9Bính ThìnHoàng đạo
TBa 25/1012/9Đinh TỵHoàng đạo
TTư 26/1013/9Mậu NgọHắc đạo
TNăm 27/1014/9Kỷ MùiHắc đạo
TSáu 28/1015/9Canh ThânHoàng đạoRằm tháng 9
TBảy 29/1016/9Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 30/1017/9Nhâm TuấtHắc đạo
THai 31/1018/9Quý HợiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1966 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 3/10, 5/10, 8/10, 10/10, 11/10, 16/10, 17/10, 19/10, 22/10, 24/10, 25/10, 28/10, 29/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1966 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 14/10/1966; Rằm tháng 9 âm: 28/10/1966.