Lịch âm thứ bảy 10/1/2054
Thứ Bảy
10
tháng 1/2054
Âm lịch: 2/12
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/1/2054 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2054
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12322432542652762872983091/1210211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2053 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/1/2054 dương lịch là ngày 2/12 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 10/1/2054 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/1/2054?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).