Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2054

Từ ngày 23/11 đến 23/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/123/11Nhâm DầnHắc đạoTết Dương lịch
TSáu 2/124/11Quý MãoHoàng đạo
TBảy 3/125/11Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 4/126/11Ất TỵHắc đạo
THai 5/127/11Bính NgọHoàng đạo
TBa 6/128/11Đinh MùiHắc đạo
TTư 7/129/11Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 8/130/11Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 9/11/12Canh TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TBảy 10/12/12Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 11/13/12Nhâm TýHắc đạo
THai 12/14/12Quý SửuHắc đạo
TBa 13/15/12Giáp DầnHoàng đạo
TTư 14/16/12Ất MãoHoàng đạo
TNăm 15/17/12Bính ThìnHắc đạo
TSáu 16/18/12Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 17/19/12Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 18/110/12Kỷ MùiHắc đạo
THai 19/111/12Canh ThânHoàng đạo
TBa 20/112/12Tân DậuHắc đạo
TTư 21/113/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 22/114/12Quý HợiHoàng đạo
TSáu 23/115/12Giáp TýHắc đạoRằm tháng 12
TBảy 24/116/12Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 25/117/12Bính DầnHoàng đạo
THai 26/118/12Đinh MãoHoàng đạo
TBa 27/119/12Mậu ThìnHắc đạo
TTư 28/120/12Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 29/121/12Canh NgọHắc đạo
TSáu 30/122/12Tân MùiHắc đạo
TBảy 31/123/12Nhâm ThânHoàng đạoÔng Công ông Táo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2054 có những ngày hoàng đạo nào?

2/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 19/1, 21/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2054 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 9/1/2054; Rằm tháng 12 âm: 23/1/2054.