Lịch âm thứ năm 1/9/2044
Thứ Năm
1
tháng 9/2044
Âm lịch: 10/7 nhuận
Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận), năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xử thử
Trực Chấp · Sao Đẩu Mộc Giải (cát) · Ngày Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/9/2044 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Đẩu Mộc Giải (cát). Ngày phạm Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 9/2044
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/82222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 1/9/2044 dương lịch là ngày 10/7 nhuận năm Giáp Tý âm lịch, ngày Quý Sửu.
Ngày 1/9/2044 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/9/2044?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).