Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/2005

Từ ngày 28/7 đến 27/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/928/7Mậu TýHoàng đạo
TSáu 2/929/7Kỷ SửuHoàng đạoQuốc khánh
TBảy 3/930/7Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 4/91/8Tân MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 8
THai 5/92/8Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 6/93/8Quý TỵHắc đạo
TTư 7/94/8Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 8/95/8Ất MùiHoàng đạo
TSáu 9/96/8Bính ThânHắc đạo
TBảy 10/97/8Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 11/98/8Mậu TuấtHắc đạo
THai 12/99/8Kỷ HợiHắc đạo
TBa 13/910/8Canh TýHoàng đạo
TTư 14/911/8Tân SửuHắc đạo
TNăm 15/912/8Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 16/913/8Quý MãoHoàng đạo
TBảy 17/914/8Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 18/915/8Ất TỵHắc đạoTết Trung thu
THai 19/916/8Bính NgọHoàng đạo
TBa 20/917/8Đinh MùiHoàng đạo
TTư 21/918/8Mậu ThânHắc đạo
TNăm 22/919/8Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 23/920/8Canh TuấtHắc đạo
TBảy 24/921/8Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 25/922/8Nhâm TýHoàng đạo
THai 26/923/8Quý SửuHắc đạo
TBa 27/924/8Giáp DầnHoàng đạo
TTư 28/925/8Ất MãoHoàng đạo
TNăm 29/926/8Bính ThìnHắc đạo
TSáu 30/927/8Đinh TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2005 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 2/9, 4/9, 7/9, 8/9, 10/9, 13/9, 15/9, 16/9, 19/9, 20/9, 22/9, 25/9, 27/9, 28/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2005 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 4/9/2005; Rằm tháng 8 âm: 18/9/2005.