Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2002

Dương lịch tháng 9/2002, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 24/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 2/9 25/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/9 26/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/9 27/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/9 28/7 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/9 29/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/9 1/8 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/9 2/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/9 3/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/9 4/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 11/9 5/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/9 6/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/9 7/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 14/9 8/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/9 9/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 16/9 10/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 17/9 11/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/9 12/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/9 13/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/9 14/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/9 15/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/9 16/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 23/9 17/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 24/9 18/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/9 19/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/9 20/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/9 21/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/9 22/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/9 23/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/9 24/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2002 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2002 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 14/9, 22/9, 26/9.

Tháng 9/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002