Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2002

Dương lịch tháng 8/2002, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 23/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/8 24/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/8 25/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/8 26/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/8 27/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 6/8 28/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/8 29/6 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 8/8 30/6 Mậu Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/8 1/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/8 2/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/8 3/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 12/8 4/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/8 5/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/8 6/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/8 7/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 16/8 8/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/8 9/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 18/8 10/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/8 11/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/8 12/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/8 13/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/8 14/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/8 15/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 24/8 16/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 25/8 17/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/8 18/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/8 19/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/8 20/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 29/8 21/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/8 22/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 31/8 23/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2002 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2002 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 8/8, 10/8, 16/8, 28/8.

Tháng 8/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002