Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1971
Dương lịch tháng 9/1971, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/9 | 12/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 2/9 | 13/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/9 | 14/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 4/9 | 15/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 5/9 | 16/7 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/9 | 17/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 7/9 | 18/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 8/9 | 19/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 9/9 | 20/7 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 10/9 | 21/7 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 11/9 | 22/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 12/9 | 23/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 13/9 | 24/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 14/9 | 25/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 15/9 | 26/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/9 | 27/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/9 | 28/7 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/9 | 29/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 19/9 | 1/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 20/9 | 2/8 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 21/9 | 3/8 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 22/9 | 4/8 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 23/9 | 5/8 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/9 | 6/8 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 25/9 | 7/8 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 26/9 | 8/8 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 27/9 | 9/8 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 28/9 | 10/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 29/9 | 11/8 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 30/9 | 12/8 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1971 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 17/9, 29/9.
Tháng 9/1971 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.