Lịch âm thứ bảy 4/9/1971
Thứ Bảy
4
tháng 9/1971
Âm lịch: 15/7
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xử thử
Trực Thành · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Lễ Vu Lan
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Vu Lan.
Ngày 4/9/1971 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1971
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/8202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1971 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 4/9/1971 dương lịch là ngày 15/7 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Ngày 4/9/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/9/1971?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).