Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1971

Dương lịch tháng 8/1971, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 11/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/8 12/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/8 13/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 4/8 14/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/8 15/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/8 16/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/8 17/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 8/8 18/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/8 19/6 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/8 20/6 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/8 21/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/8 22/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/8 23/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/8 24/6 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/8 25/6 Nhâm Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 16/8 26/6 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 17/8 27/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/8 28/6 Ất Hợi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/8 29/6 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/8 30/6 Đinh Sửu Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/8 1/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 22/8 2/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 23/8 3/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/8 4/7 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/8 5/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/8 6/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/8 7/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/8 8/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 29/8 9/7 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/8 10/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 31/8 11/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1971 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1971

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1971 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/8, 18/8, 29/8.

Tháng 8/1971 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1971Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1971Động thổ, làm nhàNăm 1971Mua xe, nhận xeNăm 1971Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1971