Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1945

Dương lịch tháng 8/1945, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 24/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/8 25/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 3/8 26/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/8 27/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 5/8 28/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/8 29/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 7/8 30/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/8 1/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 9/8 2/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 10/8 3/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 11/8 4/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/8 5/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/8 6/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 14/8 7/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 15/8 8/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/8 9/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 17/8 10/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/8 11/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/8 12/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/8 13/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/8 14/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/8 15/7 Quý Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/8 16/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/8 17/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/8 18/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 26/8 19/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 27/8 20/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/8 21/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/8 22/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/8 23/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 31/8 24/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1945 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1945 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 9/8, 15/8, 27/8.

Tháng 8/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.