Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1940

Dương lịch tháng 9/1940, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 29/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 2/9 1/8 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/9 2/8 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/9 3/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 5/9 4/8 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/9 5/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/9 6/8 Quý Sửu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 8/9 7/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 9/9 8/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/9 9/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/9 10/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/9 11/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 13/9 12/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/9 13/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 15/9 14/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/9 15/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 17/9 16/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 18/9 17/8 Giáp Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/9 18/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 20/9 19/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 21/9 20/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 22/9 21/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 23/9 22/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 24/9 23/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/9 24/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/9 25/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/9 26/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/9 27/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 29/9 28/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/9 29/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1940 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1940 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/9, 18/9, 27/9.

Tháng 9/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.