Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1940

Dương lịch tháng 8/1940, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 28/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/8 29/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/8 30/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/8 1/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 5/8 2/7 Canh Thìn Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/8 3/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/8 4/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/8 5/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/8 6/7 Giáp Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/8 7/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/8 8/7 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/8 9/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 13/8 10/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/8 11/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/8 12/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/8 13/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/8 14/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/8 15/7 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/8 16/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/8 17/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/8 18/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/8 19/7 Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/8 20/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/8 21/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 25/8 22/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 26/8 23/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/8 24/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/8 25/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/8 26/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/8 27/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/8 28/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1940 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1940 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/8, 23/8, 29/8.

Tháng 8/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.