Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1900

Dương lịch tháng 9/1900, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 8/8 Đinh Sửu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 2/9 9/8 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 3/9 10/8 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/9 11/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/9 12/8 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/9 13/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/9 14/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/9 15/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/9 16/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/9 17/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/9 18/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/9 19/8 Mậu Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/9 20/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 14/9 21/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/9 22/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/9 23/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 17/9 24/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/9 25/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/9 26/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/9 27/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/9 28/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/9 29/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 23/9 30/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/9 1/8 nhuận Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 25/9 2/8 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/9 3/8 nhuận Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/9 4/8 nhuận Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/9 5/8 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/9 6/8 nhuận Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 30/9 7/8 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1900 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1900 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/9, 12/9, 21/9.

Tháng 9/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.