Lịch âm thứ hai 3/9/1900
Thứ Hai
3
tháng 9/1900
Âm lịch: 10/8
Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xử thử
Trực Nguy · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 3/9/1900 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330241/8 nhuận252263274285296307 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 3/9/1900 dương lịch là ngày 10/8 năm Canh Tý âm lịch, ngày Kỷ Mão.
Ngày 3/9/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 3/9/1900?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).