Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1900

Dương lịch tháng 8/1900, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 7/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 2/8 8/7 Đinh Mùi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/8 9/7 Mậu Thân Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 4/8 10/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 5/8 11/7 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 6/8 12/7 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 7/8 13/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 8/8 14/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 9/8 15/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 10/8 16/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 11/8 17/7 Bính Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 12/8 18/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 13/8 19/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 14/8 20/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 15/8 21/7 Canh Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 16/8 22/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 17/8 23/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/8 24/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 19/8 25/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 20/8 26/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/8 27/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/8 28/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/8 29/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 24/8 30/7 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 25/8 1/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 26/8 2/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/8 3/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 28/8 4/8 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 29/8 5/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 30/8 6/8 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 31/8 7/8 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1900 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1900 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 11/8, 15/8, 25/8.

Tháng 8/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.