Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2067
Dương lịch tháng 8/2067, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 22/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/8 | 23/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 3/8 | 24/6 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 4/8 | 25/6 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 5/8 | 26/6 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 6/8 | 27/6 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 7/8 | 28/6 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 8/8 | 29/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 9/8 | 30/6 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 10/8 | 1/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 11/8 | 2/7 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 12/8 | 3/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/8 | 4/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 14/8 | 5/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 15/8 | 6/7 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 16/8 | 7/7 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 17/8 | 8/7 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 18/8 | 9/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 19/8 | 10/7 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 20/8 | 11/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 21/8 | 12/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 22/8 | 13/7 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 23/8 | 14/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 24/8 | 15/7 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/8 | 16/7 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 26/8 | 17/7 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/8 | 18/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 28/8 | 19/7 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 29/8 | 20/7 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 30/8 | 21/7 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 31/8 | 22/7 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2067 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 11/8, 17/8, 29/8.
Tháng 8/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.