Lịch âm thứ năm 11/8/2067
Thứ Năm
11
tháng 8/2067
Âm lịch: 2/7
Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/8/2067 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/2067
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/71121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2067 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 11/8/2067 dương lịch là ngày 2/7 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Ngày 11/8/2067 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/8/2067?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).