Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2067

Dương lịch tháng 7/2067, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 20/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/7 21/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/7 22/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/7 23/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 5/7 24/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/7 25/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/7 26/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/7 27/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/7 28/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 10/7 29/5 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo
THai 11/7 1/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 12/7 2/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/7 3/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 14/7 4/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 15/7 5/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/7 6/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 17/7 7/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/7 8/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/7 9/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/7 10/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/7 11/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 22/7 12/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/7 13/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/7 14/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/7 15/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/7 16/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/7 17/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/7 18/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/7 19/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/7 20/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 31/7 21/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2067 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2067

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2067 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 19/7, 29/7, 31/7.

Tháng 7/2067 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2067Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2067Động thổ, làm nhàNăm 2067Mua xe, nhận xeNăm 2067Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2067