Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2052

Dương lịch tháng 8/2052, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 7/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 2/8 8/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/8 9/7 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 4/8 10/7 Đinh Mão Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 5/8 11/7 Mậu Thìn Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/8 12/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 7/8 13/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/8 14/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/8 15/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/8 16/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 11/8 17/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/8 18/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/8 19/7 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/8 20/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/8 21/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/8 22/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/8 23/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/8 24/7 Tân Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/8 25/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/8 26/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/8 27/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/8 28/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/8 29/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 24/8 1/8 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/8 2/8 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/8 3/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/8 4/8 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/8 5/8 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/8 6/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/8 7/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/8 8/8 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2052 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2052

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2052 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 11/8, 31/8.

Tháng 8/2052 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2052Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2052Động thổ, làm nhàNăm 2052Mua xe, nhận xeNăm 2052Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2052