Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2052
Dương lịch tháng 9/2052, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/9 | 9/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/9 | 10/8 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 3/9 | 11/8 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 4/9 | 12/8 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 5/9 | 13/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/9 | 14/8 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 7/9 | 15/8 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 8/9 | 16/8 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 9/9 | 17/8 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 10/9 | 18/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/9 | 19/8 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 12/9 | 20/8 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 13/9 | 21/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 14/9 | 22/8 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 15/9 | 23/8 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 16/9 | 24/8 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 17/9 | 25/8 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 18/9 | 26/8 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 19/9 | 27/8 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 20/9 | 28/8 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 21/9 | 29/8 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/9 | 30/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/9 | 1/8 nhuận | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 24/9 | 2/8 nhuận | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 25/9 | 3/8 nhuận | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 26/9 | 4/8 nhuận | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 27/9 | 5/8 nhuận | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/9 | 6/8 nhuận | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 29/9 | 7/8 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 30/9 | 8/8 nhuận | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2052 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 11/9, 18/9.
Tháng 9/2052 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.