Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2052

Dương lịch tháng 7/2052, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 5/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/7 6/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/7 7/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 4/7 8/6 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 5/7 9/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/7 10/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 7/7 11/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 8/7 12/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 9/7 13/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 10/7 14/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/7 15/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 12/7 16/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/7 17/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 14/7 18/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/7 19/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 16/7 20/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 17/7 21/6 Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 18/7 22/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 19/7 23/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/7 24/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 21/7 25/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 22/7 26/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 23/7 27/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 24/7 28/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/7 29/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/7 1/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 27/7 2/7 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 28/7 3/7 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 29/7 4/7 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 30/7 5/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/7 6/7 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2052 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2052

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2052 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 11/7, 13/7, 17/7, 25/7, 27/7.

Tháng 7/2052 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2052Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2052Động thổ, làm nhàNăm 2052Mua xe, nhận xeNăm 2052Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2052