Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1983

Dương lịch tháng 8/1983, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/8 23/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/8 24/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 3/8 25/6 Quý Hợi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 4/8 26/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 5/8 27/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 6/8 28/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 7/8 29/6 Đinh Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 8/8 30/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/8 1/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 10/8 2/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/8 3/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 12/8 4/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/8 5/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/8 6/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/8 7/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 16/8 8/7 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/8 9/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/8 10/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 19/8 11/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/8 12/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 21/8 13/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/8 14/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/8 15/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/8 16/7 Giáp Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/8 17/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 26/8 18/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 27/8 19/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 28/8 20/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 29/8 21/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/8 22/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 31/8 23/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1983 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1983 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/8, 14/8, 20/8, 24/8.

Tháng 8/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983