Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1983

Dương lịch tháng 9/1983, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 24/7 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 2/9 25/7 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 3/9 26/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 4/9 27/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/9 28/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 6/9 29/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 7/9 1/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/9 2/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/9 3/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 10/9 4/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 11/9 5/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/9 6/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/9 7/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/9 8/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/9 9/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/9 10/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 17/9 11/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/9 12/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/9 13/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/9 14/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/9 15/8 Nhâm Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/9 16/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 23/9 17/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/9 18/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/9 19/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/9 20/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/9 21/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/9 22/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/9 23/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/9 24/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1983 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1983 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 14/9, 18/9, 21/9, 30/9.

Tháng 9/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983