Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1983

Dương lịch tháng 7/1983, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 21/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 2/7 22/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 3/7 23/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 4/7 24/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/7 25/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/7 26/5 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 7/7 27/5 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 8/7 28/5 Đinh Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 9/7 29/5 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 10/7 1/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 11/7 2/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 12/7 3/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 13/7 4/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/7 5/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/7 6/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/7 7/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/7 8/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/7 9/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 19/7 10/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 20/7 11/6 Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 21/7 12/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 22/7 13/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 23/7 14/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/7 15/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 25/7 16/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 26/7 17/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/7 18/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/7 19/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 29/7 20/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/7 21/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 31/7 22/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1983 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1983 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 8/7, 20/7, 26/7, 28/7.

Tháng 7/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983