Lịch âm chủ nhật 10/8/1975
Chủ nhật
10
tháng 8/1975
Âm lịch: 4/7
Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập thu
Trực Định · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/8/1975 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1975
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/782931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/8/1975 dương lịch là ngày 4/7 năm Ất Mão âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 10/8/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/8/1975?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).