Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1971

Dương lịch tháng 7/1971, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 9/5 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/7 10/5 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/7 11/5 nhuận Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/7 12/5 nhuận Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 5/7 13/5 nhuận Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/7 14/5 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/7 15/5 nhuận Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 8/7 16/5 nhuận Giáp Ngọ Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/7 17/5 nhuận Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 10/7 18/5 nhuận Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 11/7 19/5 nhuận Đinh Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/7 20/5 nhuận Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Hình hắc đạo
TBa 13/7 21/5 nhuận Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 14/7 22/5 nhuận Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/7 23/5 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/7 24/5 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 17/7 25/5 nhuận Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/7 26/5 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/7 27/5 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 20/7 28/5 nhuận Bính Ngọ Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 21/7 29/5 nhuận Đinh Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/7 1/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/7 2/6 Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 24/7 3/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/7 4/6 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 26/7 5/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/7 6/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/7 7/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 29/7 8/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/7 9/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 31/7 10/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1971 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1971

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1971 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/7, 17/7, 21/7, 23/7, 29/7, 31/7.

Tháng 7/1971 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1971Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1971Động thổ, làm nhàNăm 1971Mua xe, nhận xeNăm 1971Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1971