Lịch âm thứ năm 16/8/1945
Thứ Năm
16
tháng 8/1945
Âm lịch: 9/7
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập thu
Trực Thu · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/8/1945 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1945
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/792103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 16/8/1945 dương lịch là ngày 9/7 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 16/8/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/8/1945?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).