Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 19/8/1940

Thứ Hai
19
tháng 8/1940
Âm lịch: 16/7
Ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Lập thu
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 19/8/1940 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 8/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/8/1940 dương lịch là ngày 16/7 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 19/8/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/8/1940?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).