Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1918

Dương lịch tháng 8/1918, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 25/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/8 26/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/8 27/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/8 28/6 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 5/8 29/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 6/8 30/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 7/8 1/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 8/8 2/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 9/8 3/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 10/8 4/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/8 5/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/8 6/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 13/8 7/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 14/8 8/7 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/8 9/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 16/8 10/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/8 11/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/8 12/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 19/8 13/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/8 14/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/8 15/7 Canh Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 22/8 16/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/8 17/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 24/8 18/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/8 19/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 26/8 20/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 27/8 21/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 28/8 22/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/8 23/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/8 24/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 31/8 25/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1918 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1918 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 25/8, 31/8.

Tháng 8/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.