Lịch âm thứ tư 14/8/1918
Thứ Tư
14
tháng 8/1918
Âm lịch: 8/7
Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập thu
Trực Thu · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/8/1918 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1918
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852963071/782931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 14/8/1918 dương lịch là ngày 8/7 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Quý Tỵ.
Ngày 14/8/1918 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/8/1918?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).