Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1918

Dương lịch tháng 7/1918, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 23/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/7 24/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 3/7 25/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/7 26/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/7 27/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 6/7 28/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 7/7 29/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/7 1/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/7 2/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/7 3/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 11/7 4/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 12/7 5/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/7 6/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 14/7 7/6 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 15/7 8/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 16/7 9/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 17/7 10/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/7 11/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/7 12/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 20/7 13/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 21/7 14/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/7 15/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/7 16/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 24/7 17/6 Nhâm Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 25/7 18/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 26/7 19/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 27/7 20/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 28/7 21/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 29/7 22/6 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 30/7 23/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/7 24/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1918 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1918 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/7, 19/7, 24/7, 31/7.

Tháng 7/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.