Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2056
Dương lịch tháng 7/2056, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/7 | 19/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 2/7 | 20/5 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 3/7 | 21/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 4/7 | 22/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 5/7 | 23/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/7 | 24/5 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 7/7 | 25/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 8/7 | 26/5 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 9/7 | 27/5 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 10/7 | 28/5 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 11/7 | 29/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 12/7 | 30/5 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/7 | 1/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 14/7 | 2/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/7 | 3/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 16/7 | 4/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 17/7 | 5/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/7 | 6/6 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 19/7 | 7/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/7 | 8/6 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 21/7 | 9/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 22/7 | 10/6 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 23/7 | 11/6 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 24/7 | 12/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 25/7 | 13/6 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 26/7 | 14/6 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/7 | 15/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 28/7 | 16/6 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/7 | 17/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 30/7 | 18/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 31/7 | 19/6 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2056 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 8/7, 14/7, 16/7, 28/7.
Tháng 7/2056 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.