Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2056

Dương lịch tháng 8/2056, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 20/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 2/8 21/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/8 22/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/8 23/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/8 24/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 6/8 25/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 7/8 26/6 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 8/8 27/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/8 28/6 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/8 29/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/8 1/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 12/8 2/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 13/8 3/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/8 4/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/8 5/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/8 6/7 Canh Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 17/8 7/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/8 8/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/8 9/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 20/8 10/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/8 11/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/8 12/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/8 13/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 24/8 14/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/8 15/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/8 16/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 27/8 17/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 28/8 18/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/8 19/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/8 20/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 31/8 21/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2056 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2056 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/8, 20/8, 26/8.

Tháng 8/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2056Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2056Động thổ, làm nhàNăm 2056Mua xe, nhận xeNăm 2056Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2056